|
1
|
2.81020122000011E+20
|
Khoai tây củ ( dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-28
|
CHINA
|
32 TNE
|
|
2
|
2.81020122000011E+20
|
Hành tây củ (dùng làm thực phẩm)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-28
|
CHINA
|
18 TNE
|
|
3
|
1.91020122000011E+20
|
Hành tây củ (dùng làm thực phẩm)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
32 TNE
|
|
4
|
1.91020122000011E+20
|
Hành tây củ (dùng làm thực phẩm)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
45 TNE
|
|
5
|
1.91020122000011E+20
|
Khoai tây củ (dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
30 TNE
|
|
6
|
1.91020122000011E+20
|
Khoai tây củ (dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
34 TNE
|
|
7
|
1.91020122000011E+20
|
Khoai tây củ (dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
32 TNE
|
|
8
|
1.91020122000011E+20
|
Khoai tây củ (dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
32 TNE
|
|
9
|
1.91020122000011E+20
|
Hành tây củ (dùng làm thực phẩm)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
32 TNE
|
|
10
|
1.91020122000011E+20
|
Hành củ khô (dùng làm thực phầm)
|
CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU PHúC LộC
|
GUANGXI PINGXIANG CHUMAN TRDAING CO .,LTD
|
2020-10-19
|
CHINA
|
27.5 TNE
|